Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước

14:19, Thứ Sáu, 5-1-2018

GIÁ TỐI ĐA ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

STT

Danh mục

ĐVT

Mức giá

1

Tại thành phố Đồng Hới

 

 

1.1

Hộ gia đình

 

 

 

Hộ gia đình ở các xã

Đồng/hộ/tháng

23.000

 

Hộ gia đình ở các phường

Đồng/hộ/tháng

30.000

1.2

Các đối tượng khác

 

 

 

Các tàu, thuyền tại bến

Đồng/tháng/chiếc

22.000

 

Văn phòng các cơ quan HCSN, LLVT, trụ sở, doanh nghiệp

Đồng/tháng

155.000

 

Chợ Nam Lý, chợ Đồng Hới, ga Đồng Hới

Đồng/m3

245.000

 

Các chợ khác

Đồng/m3

180.000

 

Trường mầm non, trường mẫu giáo tại các xã

Đồng/tháng

105.000

 

Trường mầm non, trường mẫu giáo tại các phường

Đồng/tháng

155.000

 

Các trường đại học, trung học chuyên nghiệp

Đồng/m3

155.000

 

Các trường học còn lại

Đồng/tháng

155.000

 

Bệnh viện, trung tâm y tế dự phòng tỉnh, thành phố

Đồng/m3

215.000

 

Trạm xá các xã, phường

Đồng/tháng

155.000

 

Khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, cơ sở sản xuất dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp

Đồng/m3

180.000

 

Bến xe khách

Đồng/m3

215.000

1.3

Tại các chợ thành phố Đồng Hới

 

 

1.3.1

Chợ Nam Lý, chợ Đồng Hới

 

 

 

- Các hộ kinh doanh có kiốt, địa điểm kinh doanh diện tích không quá 4m2

Đồng/hộ/tháng

24.000

 

- Các hộ kinh doanh có kiốt, địa điểm kinh doanh diện tích trên 4m2

Đồng/hộ/tháng

31.000

1.3.2

Tại các chợ còn lại

 

 

 

- Các hộ kinh doanh có kiốt, địa điểm kinh doanh diện tích không quá 4m2

Đồng/hộ/tháng

10.000

 

- Các hộ kinh doanh có kiốt, địa điểm kinh doanh diện tích trên 4m2

Đồng/hộ/tháng

12.000

2

Tại các huyện, thị xã

 

 

 

 - Các đơn vị sản xuất

Đồng/m3

165.000

 

- Trường học, trung tâm văn hóa, các cơ quan HCSN, lực lượng vũ trang, trụ sở các DN

Đồng/tháng

99.000

 

- Trường mầm non, trường mẫu giáo tại xã

Đồng/tháng

99.000

 

- Trường mầm non, trường mẫu giáo tại thị trấn

Đồng/tháng

110.000

 

- Bến xe

Đồng/m3

165.000

 

- Các chợ, nhà hàng, cơ sở dịch vụ tại các xã

Đồng/m3

132.000

 

- Các chợ, nhà hàng, cơ sở dịch vụ tại thị trấn, thị tứ

Đồng/m3

165.000

 

- Bệnh viện, trạm xá, trung tâm y tế dự phòng

Đồng/m3

165.000

 

- Hộ gia đình tại nông thôn

Đồng/tháng/hộ

15.000

 

- Hộ gia đình tại thị trấn, thị tứ

Đồng/tháng/hộ

20.000

3

Riêng tại các xã Thanh Trạch, Hải Trạch, Đức Trạch, Trung tâm Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc huyện Bố Trạch

Đồng/tháng/hộ

21.000

4

Tại KKT cửa khẩu Cha Lo

 

 

 

Các chợ, nhà hàng, cơ sở dịch vụ

Đồng/m3

132.000

 

Hộ gia đình

Đồng/tháng/hộ

15.000

 

Các cơ quan, đơn vị

Đồng/tháng

99.000

 Nguồn: Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 30/11/2017

Các tin khác